Ăn chùng nói vụng

Direct English translation

Eat stealthily, speak clumsily.

Equivalent English version

A snake in the grass

Giải thích tiếng Việt
Chỉ lối sống cách hành xử lén lút, vụng trộm, không quang minh chính đại. Thường dùng để chê trách người làm điều khuất tất nói năng không ngay thẳng.
English explanation
Describes sneaky, underhanded behavior that is not open or honorable. It is used to criticize someone who acts furtively and speaks in an evasive or improper way.